banner khoahoc

TỪ VỰNG VỀ THỜI TIẾT

Lượt xem: 2,578

- raindrop: hạt mưa
- snowflake: bông tuyết
- hailstone: cục mưa đá
- to melt: tan


- to freeze: đóng băng
- to thaw: tan
- to snow: tuyết rơi
- to rain: mưa (động từ)
- to hail: mưa đá (động từ)
- temperature: nhiệt độ
- thermometer: nhiệt kế
- high pressure: áp suất cao
- low pressure: áp suất thấp


- barometer: dụng cụ đo khí áp
- degree: độ
- Celsius: độ C
- Fahrenheit: độ F
- weather forecast: dự báo thời tiết
- drought: hạn hán
- rainfall: lượng mưa
- heat wave: đợt nóng
- global warming: hiện tượng nóng lên toàn cầu
- rain: mưa
- snow :tuyết
- fog: sương mù
- ice: băng
- sun: mặt trời
- sunshine: ánh nắng


- cloud: mây
- mist: sương muối
- hail: mưa đá
- wind: gió
- breeze: gió nhẹ
- thunder: 
- lightning: 
- thunderstorm: bão có sấm sét
- gale: gió giật
- tornado: lốc xoáy

Các bạn nhớ nhấn LIKE hoặc SHARE về tường để tiện cho việc học nhé! ^^

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


Hoặc gửi comment bằng facebook tại đây:

ĐĂNG KÝ HỌC

MIỄN PHÍ

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:00 PM

Đường dây nóng:

Ms Phương: 0975 414 055
Văn phòng: (08) 3720 5700

Nhiệm vụ

Anh Ngữ Tome ra đời với nhiệm vụ giúp cho 100 ngàn người Việt Nam có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Anh, đóng góp vào công cuộc phát triển đất nước.

Cam kết

Luôn giữ được tinh thần truyền lửa cho học viên. Tạo ra những giờ phút học tập vui vẻ, thoải mái, bổ ích cho mọi người.

Trách nhiệm

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình, chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.