banner khoahoc

Từ vựng về chữa thương

Lượt xem: 1,098

Từ vựng về chữa thương

. syringe /'sɪrɪndʒ/ - ống tiêm

· thermometer /θəˈmɒm.ɪ.təʳ/ - nhiệt kế

· pill /pɪl/ - viên thuốc

· tablet /ˈtæb.lət/- thuốc dạng viên nén

· capsule /ˈkæp.sjuːl/ - thuốc dạng viên nang

· ambulance /ˈæm.bjʊ.lənts/- xe cứu thương

· poison /ˈpɔɪ.zən/ - thuốc độc

· band-aid /ˈbænd.eɪd/ - băng keo

· sling /slɪŋ/ - băng đeo đỡ cánh tay

· bandage /ˈbæn.dɪdʒ/ - băng

· cast /kɑːst/ - bó bột

· stretcher /ˈstretʃ.əʳ/ - cái cáng

· wheelchair /ˈwiːl.tʃeəʳ/ - xe lăn

· crutch /krʌtʃ/ - cái nạng

· cane /keɪn/ - gậy

· x-ray /ˈeks.reɪ/ - tia S, chụp bằng tia X

· gurney /ˈgɜː.ni/ - giường có bánh lăn

· IV /ˌaɪˈviː/- truyền dịch

· stethoscope /ˈsteθ.ə.skəʊp/- ống nghe

· surgeon /ˈsɜː.dʒən/ - bác sĩ phẫu thuật

· scalpel /ˈskæl.pəl/- dao mổ

· first aid kit /ˈfɜːsteɪd kɪt/ - hộp cứu thương

· paramedic /ˌpær.əˈmed.ɪk/- nhân viên cứu thương

· dentures /ˈden.tʃərz/ - bộ răng giả

· psychologist /saɪˈkɒl.ə.dʒɪst/ - nhà tâm lý học


Sưu tầm ./.

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


ĐĂNG KÝ HỌC

MIỄN PHÍ

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:30 PM

Đường dây nóng:

Ms Phương: 0975 414 055
Văn phòng: (028) 3720 5700
Hotline: 0982 911 055

TẦM NHÌN

Trở thành tập đoàn dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo kỹ năng tiếng Anh phục vụ công việc, giúp người Việt tự tin sẵn sàng vươn ra Thế Giới.

SỨ MỆNH

giúp cho 1 triệu người Việt có thể ứng dụng tiếng Anh vào công việc hàng ngày một cách hiệu quả. Góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho Đất Nước.

TRÁCH NHIỆM

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.