banner khoahoc

Từ Vựng Về Chủ Đề Giáo Dục

Lượt xem: 19,767

A
Âm nhạc: music
B
bài học: lesson, unit
bài tập: exercise; task, activity
bài tập về nhà: homework; home assignment
báo cáo khoa học: research report, paper, article 
bảng điểm: academic transcript, grading schedule, results certificate
bằng, chứng chỉ: certificate, completion/graduation certificate
bằng cấp: qualification
bệnh thành tích: credit mania, credit-driven practice
biên soạn (giáo trình): write, develop
bỏ học: drop out (of school), học sinh bỏ học: drop-outs
bộ giáo dục: ministry of education
bộ môn: subject group, subject section


C
cao đẳng: 3-year college
chấm bài, chấm thi: mark; score
chương trình (chi tiết): syllabus (pl. syllabuses)
chương trình (khung): curriculum (pl. curricula)
chấm điểm: mark, score
chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn): subject head 
chủ điểm: theme
chủ đề: topic
công nghệ: technology
D-Đ
dạy thêm, học thêm: tutorial
đào tạo: train, training
đào tạo giáo viên: teacher training
đào tạo từ xa: distance education
đào tạo nghề: vocational training
đánh giá: evaluation, measurement
điểm, điểm số: mark, score, grade
điều hành lớp học: class management
điểm trung bình: pass
điểm khá: credit
điểm giỏi: distinction
điểm xuất sắc: high distinction
đơn xin nghỉ (học, dạy): request for leave (of absence)
đại học: university, college, undergraduate
đạo văn: plagiarize, plagiarism
địa lý: georgaphy
đồ dùng dạy học: teaching aids
đỗ: pass (an exam)
dự giờ: class observation
dự thi: take, sit an exam
G
giáo cụ trực quan: realia
giáo dục công dân: civil education, civics
giáo dục thường xuyên: continuing education
giáo trình điện tử: course ware
giáo trình: course book, textbook, teaching materials
giáo viên chủ nhiệm: class head teacher
giáo viên dạy thêm: tutor
giáo viên thỉnh giảng: visiting lecturer/ teacher
giáo viên đứng lớp: classroom teacher
giáo án: lesson plan
giấy chứng sinh: birth certificate

H
hạnh kiểm: conduct
hiệu trưởng: president, rector (cđ-đh); principal, school head, headmaster or headmistress (pt)
học bạ: school records, academic records; school record book
học liệu: materials
học lực: performance
học kỳ: term (Br); semester (Am)
hội thảo giáo viên: teacher training workshop, conference
K
khoa học tự nhiên (môn học): science (pl. sciences)
khuôn viên trường: campus
kiểm tra: test, testing
kiểm định chất lượng: accredit, accreditation
kém (xếp loại hs): poor performance
ký túc xá: dormitory (dorm, Am); hall of residence (Br)
kỹ năng: skill
L
lễ tốt nghiệp: graduation ceremony
lễ phát bằng: certificate presentation

M
mầm non: nursery school
mẫu giáo: kindergarten, pre-school
N
nghiên cứu khoa học: research, research work
nghỉ giải lao (giữa giờ): break; recess
nghỉ hè: summer vacation
ngoại khóa: extra curriculum
nhập học: enroll, enrollment; số lượng học sinh nhập học: enrollment 
P
phát triển chuyên môn: professional development
phòng giáo dục: district department of education
phòng nghỉ giáo viên: (teaching) staff room
phòng đào tạo: department of studies
phòng truyền thống: hall of fame
phương pháp lấy người học làm trung tâm: learner-centered, learner-centeredness


Q
quay cóp (trong phòng thi): cheating (in exams)
quản lý học sinh: student management
S
sau đại học: post graduate
soạn bài (việc làm của giáo viên): prepare for a class/lesson, lesson preparation
sách giáo khoa: textbook
sân trường: school-yard
sở giáo dục: provincial department of education
T
thạc sĩ: master
thanh tra giáo dục: education inspector
theo nhóm: groupwork
thể dục: physical education
thi học sinh giỏi: best students' contest
thi tuyển sinh đại học, cao đẳng: university/college entrance exam
thi tốt nghiệp THPT: high school graduation exam
thi tốt nghiệp: final exam
thi trắc nghiệm: objective test
thi tự luận: subjective test
thí sinh: candidate
thực hành: practice, hands-on practice
thực tập (của giáo viên): practicum
tích hợp: integrated, integration
tiến sĩ: Ph.D. (doctor of philosophy), doctor
tiết học: class, class hour, contact hour
tiểu học: primary, elementary (school); primary education
trung học cơ sở: lower secondary school, middle school, junior high school
trung học phổ thông: upper-secondary school, high school, secondary education
trường bán trú: day school
trường công lập: state school/ college/ university
trường nội trú: boarding school
trường tư thục: private school/ college/ university
trưởng phòng đào tạo: director of studies
trượt: fail (an exam)
tự chọn: optional
tự chọn bắt buộc: elective
X
xã hội hóa giáo dục: socialization of education
Cut class (v) : trốn học
Play truant (v) : trốn học 
Complementary education : bổ túc văn hóa 
Junior colleges : Trường cao đẳng
Candidate-doctor of science : Phó Tiến sĩ
Service education : Tại chức 
Post-graduate courses : nghiên cứu sinh

Các bạn đừng quên nhấn LIKE hoặc SHARE cho bạn bè mình cùng biết nhé! ^^

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


ĐĂNG KÝ HỌC

MIỄN PHÍ

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:30 PM

Đường dây nóng:

Ms Phương: 0975 414 055
Văn phòng: (028) 3720 5700
Hotline: 0982 911 055
  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Thuý Kiều: Trung tâm cho e hỏi là e mất căn bản t.anh và muốn học t.anh để có thể giao tiếp được thì e phải học khoá nào . hiện tại e đã đi làm và chỉ rảnh vào chủ nhật thì có khoá nào phù hợp không ạ . học phí cho khóa học là b.nhiêu . E c.ơn trug tâm ạ . ...[Xem thêm]30-11-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Nguyễn Thị Thùy Trang: vui lòng gửi qua mail cho mình nội dung khóa học phát âm và giao tiếp ...[Xem thêm]29-11-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Nguyễn Thị Thuỳ Trang: cho e hỏi học khoá giao tiếp và thi ielts thì hết bao nhiêu và khi nào học ...[Xem thêm]28-11-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Huỳnh Hữu Hòa: ad tư vấn cho em với ạ. ...[Xem thêm]14-11-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Trần Thị Thu Huyền: em đang học năm nhất và em muốn học tiếng anh cho người bị mất gốc. ...[Xem thêm]12-11-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Hồ thị ái trinh : đăng ký lớp ...11-12-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Lê Thị Thu Hà: đăng ký lớp ...10-12-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Tống Chí Thiện: đăng ký lớp ...10-12-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Nguyễn Văn Thiện: đăng ký lớp ...08-12-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    nguyễn thị hà phương: đăng ký lớp ...07-12-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    nguyễn thị hà phương: đăng ký lớp ...07-12-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    nguyễn thị hà phương: đăng ký lớp ...07-12-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    nguyễn thị hà phương: đăng ký lớp ...07-12-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    TRẦN THỊ THANH VÂN: đăng ký lớp ...07-12-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Đinh Thị Thu Chang: đăng ký lớp ...07-12-2017

Từ khoá tìm nhiều

Mây thẻ

TẦM NHÌN

Trở thành tập đoàn dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo kỹ năng tiếng Anh phục vụ công việc, giúp người Việt tự tin sẵn sàng vươn ra Thế Giới.

SỨ MỆNH

giúp cho 1 triệu người Việt có thể ứng dụng tiếng Anh vào công việc hàng ngày một cách hiệu quả. Góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho Đất Nước.

TRÁCH NHIỆM

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.

Chào bạn !