banner khoahoc

TỪ VỰNG VỀ CÁC MÓN ĂN VIỆT NAM

Lượt xem: 5,147

-Chinese vermicelli and chicken soup: Miến gà.

- Mixed vegetable and meat soup: Canh thập cẩm.

- Charcoal grilled pork chops: Sườn nướng

-Charcoal grilled pork on skewers with noodles: bún thịt nướng.

- Shrimp, onion and bean sprout balls: tôm lăn bột chiên.

- Shrimp and pork salad: gỏi tôm thịt.

- Casava cake: bánh khoai mì.

- Black eyed pea sweet soup: chè đậu trắng.

- Fish sauce: nước mắm.

- Rice noodle and beef soup: phở bò.

- Steamed beef: chả bò.

- Vietnamese rolls: chả giò.

- sweet and sour pork: thịt heo xào chua ngọt.

- Steamed stuffed cabbage: bắp cải nhồi thịt.

Các bạn nhớn nhấn LIKE hoặc SHARE cho bạn bè mình cùng biết đến nhé! ^^

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


0 bình luận “TỪ VỰNG VỀ CÁC MÓN ĂN VIỆT NAM”

Gọi cho chúng tôi

(08) 3720 5700

hoặc để chúng tôi gọi cho bạn...

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:00 PM

Đường dây nóng:

(08) 3720 5700 - (08) 3720 5649

Nhiệm vụ

Anh Ngữ Tome ra đời với nhiệm vụ giúp cho 100 ngàn người Việt Nam có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Anh, đóng góp vào công cuộc phát triển đất nước.

Cam kết

Luôn giữ được tinh thần truyền lửa cho học viên. Tạo ra những giờ phút học tập vui vẻ, thoải mái, bổ ích cho mọi người.

Trách nhiệm

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình, chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.