banner khoahoc

TỪ VỰNG VỀ CÁC MÓN ĂN VIỆT NAM

Lượt xem: 5,681

-Chinese vermicelli and chicken soup: Miến gà.

- Mixed vegetable and meat soup: Canh thập cẩm.

- Charcoal grilled pork chops: Sườn nướng

-Charcoal grilled pork on skewers with noodles: bún thịt nướng.

- Shrimp, onion and bean sprout balls: tôm lăn bột chiên.

- Shrimp and pork salad: gỏi tôm thịt.

- Casava cake: bánh khoai mì.

- Black eyed pea sweet soup: chè đậu trắng.

- Fish sauce: nước mắm.

- Rice noodle and beef soup: phở bò.

- Steamed beef: chả bò.

- Vietnamese rolls: chả giò.

- sweet and sour pork: thịt heo xào chua ngọt.

- Steamed stuffed cabbage: bắp cải nhồi thịt.

Các bạn nhớn nhấn LIKE hoặc SHARE cho bạn bè mình cùng biết đến nhé! ^^

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


ĐĂNG KÝ HỌC

MIỄN PHÍ

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:30 PM

Đường dây nóng:

Ms Phương: 0975 414 055
Văn phòng: (028) 3720 5700
Hotline: 0982 911 055

TẦM NHÌN

Trở thành tập đoàn dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo kỹ năng tiếng Anh phục vụ công việc, giúp người Việt tự tin sẵn sàng vươn ra Thế Giới.

SỨ MỆNH

giúp cho 1 triệu người Việt có thể ứng dụng tiếng Anh vào công việc hàng ngày một cách hiệu quả. Góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho Đất Nước.

TRÁCH NHIỆM

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.

Chào bạn !