banner khoahoc

Những cụm từ cực hay liên quan đến mặt trăng

Lượt xem: 912

1. Over the moon: rất sung sướng, hạn phúc.--> Wow, I have passed my final speaking test. I am over the moon today.

2. Once in a blue moon: hiếm khi, năm thì mười họa mới làm gì.--> Once in a blue moon, I go to the movies.

3. Reach for the moon: viễn vông, hảo huyền.--> I think he is reaching for the moon because he cannot pass the driving test with only such a basic knowledge.

4. Many moons ago: một thời dài Many moons ago, I did not go to supermarket.

5. The man in the moon: Một người mơ mộng viển vông He is the man in the moon if he wants to marry Taylor Swift.

6. Honeymoon: Tuần “dập” mật ;;) I take a trip to Da Nang for my sweet honeymoon.

7. Ask for the moon: làm điều không tưởng. She is trying to make her coffee sweeter. I think she is asking for the moon.

8. Moon something away: lãng phí cái gì Don’t moon a whole year away! Let’s do something useful!

9. Promise some the moon/ Promise the moon to someone: Hứa chắc như đinh đóng cột My boss promised me the moon, but he never gave me a pay raise. ( Ông chủ hứa lên hứa xuống nhưng chẳng bao giờ tăng lương cho tôi.)

Nếu cảm thấy bài viết hay và hữu ích bạn hãy LIKE hoặc SHARE cho mọi người cùng đọc nhé!

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


Hoặc gửi comment bằng facebook tại đây:

ĐĂNG KÝ HỌC

MIỄN PHÍ

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:00 PM

Đường dây nóng:

Ms Phương: 0975 414 055
Văn phòng: (08) 3720 5700

Nhiệm vụ

Anh Ngữ Tome ra đời với nhiệm vụ giúp cho 100 ngàn người Việt Nam có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Anh, đóng góp vào công cuộc phát triển đất nước.

Cam kết

Luôn giữ được tinh thần truyền lửa cho học viên. Tạo ra những giờ phút học tập vui vẻ, thoải mái, bổ ích cho mọi người.

Trách nhiệm

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình, chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.