banner khoahoc

Mười từ tiếng Anh dài nhất thế giới

Lượt xem: 2,260

Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ quốc tế, ngôn ngữ xóa nhòa mọi khoảng cách. Có những trường hợp đặc biệt trong Tiếng Anh mà mỗi từ của nó có tới hàng ngàn chữ!

Những từ này khiến chúng ta phát âm rất khó, không chỉ đối với những người học Tiếng Anh mà còn đối với cả những người bản xứ nữa.

Chúng ta hãy cùng đếm ngược từ những từ “ngắn nhất” trong số 10 từ được Topten tổng hợp:

10. Honorificabilitudinitatibus 
Từ này có 27 ký tự, xuất hiện trong tác phẩm “Love's Labour's Lost” của Shakespeare, với nghĩa là “vinh quang”. Nó là một trong những lâu nhất trong ngôn ngữ Tiếng Anh mà cứ một phụ âm lại xen lẽ với một nguyên âm.

9. Antidisestablishmentarianism 
Từ này gồm 28 ký tự, có nghĩa là “sự phản đối việc tách nhà thờ ra khỏi nhà nước” theo giải thích của Dictionary.com. Thủ tướng Anh William Ewart Gladstone (1809- 1898) đã từng trích dẫn từ này trong một bài phát biểu của mình.

8. Floccinaucihihilipilification 
Từ này gồm 30 ký tự, có nghĩa là “hành động hay thói quen từ chối giá trị của một số thứ nhất định”

7. Pseudopseudohypoparathyroidism

Từ này gồm 30 ký tự này là một loại bệnh do rối loạn gien di truyền, nguyên nhân gây ra bởi sự thiếu hụt canxi.

6. Supercalifragilisticexpialidocious

Từ này gồm 34 ký tự, được nhắc đến trong vở nhạc kịch Mary Poppins bởi nhà soạn nhạc Richard và Robert Sherman. Robert B. Sherman, tác giả ca khúc Supercalifragilisticexpialidocious trong phim Mary Poppins (1964) và nhiều nhạc phẩm kinh điển trong phim hoạt hình Disney.Từ này mang nghĩa là “tốt” hoặc nó có thể thay thế cho mọi từ khác nếu bạn quên từ mình định nói, thì người khác vẫn sẽ hiểu bạn định nói gì.

5. Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis

Từ này gồm 45 ký tự, xuất hiện trong phiên bản thứ 8 của từ điển Webster, có nghĩa là “bệnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi”

4. Aequeosalinocalcalinoceraceoaluminosocupreovitriolic

Từ này gồm 52 ký tự. Tiến sĩ Edward Strother đã sử dụng nó để mô tả vùng biển Bath của Anh.

3. Lopadotemachoselachogaleokranioleipsanodrimhypotrimmatosilphioparaomelito-katakechymenokichlepikossyphophattoperisteralektryonoptekephalliokigklopeleiolagoio-siraiobaphetraganopterygon

Từ tiếng Anh gồm 182 ký tự này có xuất xứ từ tiếng Hy Lạp, trong vở hài kịch “Ecclesiazusae” của tác giả Aristophanes (448- 385) người Hy Lạp. Từ này mang nghĩa là các loại thức ăn nhiều gia vị chế biến từ rau và thịt bò.

2. Từ dài kinh khủng dưới đây có tổng cộng 1913 ký tự: Methionylglutaminylarginyltyrosylglutamylserylleucylphenyl- 
alanylalanylglutaminylleucyllysylglutamylarginyllysylglutamyl- 
glycylalanylphenylalanylvalylprolylphenylalanylvalylthreonyl
leucylglycylaspartylprolylglycylisoleucylglutamylglutaminyl- 
serylleucyllysylisoleucylaspartylthreonylleucylisoleucylglutamy- 
lalanylglycylalanylaspartylalanylleucylglutamylleucylglycylisoleucyl- 
prolylphenylalanylserylaspartylprolylleucylalanylaspartylglycylproly- 
lthreonylisoleucylglutaminylaspfraginylalanylthreonylleucylarginy- 
lalanylphenylalanylalanylalanylglycylvalylthreonylprolylalanyl- 
glutaminylcysteinylphenylalanylglutamylmethionylleucylalany- 
lleucylisoleucylarginylglutaminyllysylhistidylprolylthreonylisoleucyl- 
prolylisoleucylglycylleucylleucylmethionyltyrosylalanylasparaginy- 
lleucylvalylphenylalanylasparaginyllysylglycylisoleucylaspartyl-glutamylphenylalanyltyrosylalanylglutaminylcysteinylglutamylly-sylvalylglycylvalylaspartylserylvalylleucylvalylalanylaspartylvalyl-prolylvalylglutaminylglutamylserylalanylprolylphenylalanylarginyl-glutaminylalanylalanylleucylarginylhistidylasparaginylvalylalanyl-prolylisoleucylphenylalanylisoleucylcysteinylprolylprolylaspartylalanyl-aspartylaspartylaspartylleucylleucylarginylglutaminylisoleucylalanyl-seryltyrosylglycylarginylglycyltyrosylthreonyltyrosylleucylleucylseryl-arginylalanylglycylvalylthreonylglycylalanylglutamylasparaginyl-arginylalanylalanylleucylprolylleucylasparaginylhistidylleucylvalyl-alanyllysylleucyllysylglutamyltyrosylasparaginylalanylalanylprolyl-prolylleucylglutaminylglycylphenylalanylglycylisoleucylserylalanyl-prolylaspartylglutaminylvalyllysylalanylalanylisoleucylaspartylalanyl-glycylalanylalanylglycylalanylisoleucylserylglycylserylalanylisoleucyl-valyllysylisoleucylisoleucylglutamylglutaminylhistidylasparaginy-lisoleucylglutamylprolylglutamyllysylmethionylleucylalanylalanyl-leucyllysylvalylphenylalanylvalylglutaminylprolylmethionyllysylalanyl-alanylthreonylarginylserine 
Những ký tự liên tiếp dài loằng ngoằng trên là tên hoá học của một chất chứa 267 loại amino axít enzyme

1. Titin’s Chemical Name

Từ này gồm 189.819 kí tự, và chúng ta khó mà có thể viết hết chúng ra được. Nếu viết hết ra thì nó trông giống như một cuốn tiểu thuyết ngắn. Nó là tên nguyên tố hóa học Titin.

Bạn thấy bài viết này có hay và thú vị không? Nếu tcác bạn thấy hay thì đừng quên LIKE và SHARE nhé! ^^

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


2 bình luận “Mười từ tiếng Anh dài nhất thế giới”

    Nguyen khue lan
    22-05-2016 lúc 08:25:14

    Bai hay nhung hay viet cau cuoi di .bai ban hay lam.

    Anh Ngữ Tome:
    25-05-2016 lúc 19:35:22

    Hy vọng website bổ ích cho bạn.

Gọi cho chúng tôi

(08) 3720 5700

hoặc để chúng tôi gọi cho bạn...

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:00 PM

Đường dây nóng:

(08) 3720 5700 - (08) 3720 5649

Nhiệm vụ

Anh Ngữ Tome ra đời với nhiệm vụ giúp cho 100 ngàn người Việt Nam có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Anh, đóng góp vào công cuộc phát triển đất nước.

Cam kết

Luôn giữ được tinh thần truyền lửa cho học viên. Tạo ra những giờ phút học tập vui vẻ, thoải mái, bổ ích cho mọi người.

Trách nhiệm

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình, chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.