banner khoahoc

MỘT SỐ THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VỚI LAUGH

Lượt xem: 3,585

No laughing matter: rất nghiêm túc

Ex: Wait till you’re stuck on a train outside the station for 3 hours. You’ll see it’s no laughing matter

(Hãy chờ cho đến khi con bị kẹt trong tàu lửa bên ngoài trạm xe lửa trong 3 giờ đồng hồ. Con sẽ thấy nó không phải là chuyện đùa đâu)

 

to say with a laugh: vừa nói vừa cười
Ex: It's not good for a girl to say with a laugh.

to force a laugh: cười gượng
Ex: He was so shy that he forced a laugh.

to laugh at somebody: cười nhạo ai đó
Ex: Don't try to laugh at him. Remember this "He laughs best who laughs last."

to laugh at danger: xem thường nguy hiểm
Ex: He paid the price because he laughed at danger.

 

to laugh at one's creditor: xù nợ ai đó
Ex: Don't lend him your money. He used to laugh at my creditor.

to laugh in one's face: cười vào mặt ai
Ex: He laughed in my face for my weak points.

 

Laugh and the world will laugh with you

Đừng chế nhạo người

 

He who laughs last, last best

Cười người hôm trước, hôm sau người cười

 

Laughter is the best medicine.

Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.

 

 Nếu cảm thấy bài viết hay và hữu ích bạn hãy LIKE hoặc SHARE cho mọi người cùng đọc nhé! ^^

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


ĐĂNG KÝ HỌC

MIỄN PHÍ

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:30 PM

Đường dây nóng:

Ms Phương: 0975 414 055
Văn phòng: (028) 3720 5700
Hotline: 0982 911 055

TẦM NHÌN

Trở thành tập đoàn dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo kỹ năng tiếng Anh phục vụ công việc, giúp người Việt tự tin sẵn sàng vươn ra Thế Giới.

SỨ MỆNH

giúp cho 1 triệu người Việt có thể ứng dụng tiếng Anh vào công việc hàng ngày một cách hiệu quả. Góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho Đất Nước.

TRÁCH NHIỆM

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.