banner khoahoc

Học từ vựng tiếng anh: Chủ đề gia đình và những câu nói thường gặp

Lượt xem: 35,065

Học từ vựng tiếng anh: Chủ đề gia đình & những câu nói thường gặp dùng để chỉ các mối quan hệ trong gia đình như: ông bà, cha mẹ, anh chị em và những câu nói dùng để chỉ mối quan hệ và tình trạng hôn nhân

Gia đình và các mối quan hệ

Đây là một số câu dùng khi thảo luận về gia đình và các mối quan hệ hôn nhân. Học cách nói về anh chị em, con cái, và các thành viên trong gia đình, cũng như miêu tả tình trạng hôn nhân của bạn.

Học từ vựng tiếng anh: Chủ đề gia đình & những câu nói thường gặp

Học từ vựng tiếng anh: Chủ đề gia đình & những câu nói thường gặp

Học từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình: Family members

father (familiarly called dad) bố
mother (familiarly called mum) mẹ
son con trai
daughter con gái
parent bố mẹ
child (plural: children) con
husband chồng
wife vợ
brother anh trai/em trai
sister chị gái/em gái
uncle chú/cậu/bác trai
aunt cô/dì/bác gái
nephew cháu trai
niece cháu gái
 
grandmother (granny,grandma)
grandfather (granddad,grandpa) ông
grandparents ông bà
grandson cháu trai
granddaughter cháu gái
grandchild (plural:grandchildren) cháu
cousin anh chị em họ
 
boyfriend bạn trai
girlfriend bạn gái
partner  
fiancé chồng chưa cưới
fiancée vợ chưa cưới
 
godfather bố đỡ đầu
godmother mẹ đỡ đầu
godson con trai đỡ đầu
goddaughter con gái đỡ đầu
stepfather bố dượng
stepmother mẹ kế
stepson con trai riêng của chồng/vợ
stepdaughter con gái riêng của chồng/vợ
stepbrother con trai của bố dượng/mẹ kế
stepsister con gái của bố dượng/mẹ kế
half-sister chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
half-brother anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

Học từ vựng tiếng anh chủ đề: The in-laws - Nhà chồng/nhà vợ

mother-in-law mẹ chồng/mẹ vợ
father-in-law bố chồng/bố vợ
son-in-law con rể
daughter-in-law con dâu
sister-in-law chị/em dâu
brother-in-law anh/em rể

Học từ vựng tiếng anh chủ đề: Other words related to the family

relation or relative quan hệ, họ hàng
twin anh chị em sinh đôi
 
to be born  
to die  
 
to get married  
to get divorced  
 
to adopt nhận nuôi
adoption sự nhận nuôi
adopted được nhận nuôi
 
only child con một
single parent chỉ có bố hoặc mẹ
single mother chỉ có mẹ
 
infant trẻ sơ sinh
baby trẻ nhỏ
toddler trẻ tập đi

Học từ vựng tiếng anh chủ đề: Marital status ( học tiếng anh giao tiếp )

single độc thân
engaged đính hôn
married có gia đình
separated ly thân
divorced ly hôn
widow quả phụ/người góa chồng
widower người góa vợ

Học từ vựng tiếng anh chủ đề: Weddings - Đám cưới

bride cô dâu
bridegroom chú rể
marriage hôn nhân
wedding đám cưới
wedding ring nhẫn cưới
wedding cake bánh cưới
wedding day ngày cưới
best man phù rể
wedding dress váy cưới
 
honeymoon  
anniversary or wedding anniversary

Những câu nói thường gặp khi nói về các mối quan hệ trong gia đình

Brothers and sisters - Anh chị em

do you have any brothers or sisters? bạn có anh chị em không?
 
yes, I've got ... có, mình có …
a brother một anh/em trai
a sister một chị/em gái
an elder brother một anh trai
a younger sister một em gái
two brothers hai anh/em trai
two sisters hai chị/em gái
one brother and two sisters một anh/em trai và hai chị/em gái
 
no, I'm an only child không, mình là con một

Children and grandchildren - Con và cháu - học tiếng anh

have you got any kids? bạn có con không?
do you have any children? bạn có con không?
 
yes, I've got ... có, mình có ...
a boy and a girl một trai và một gái
a young baby một bé mới sinh
three kids ba con
 
I don't have any children mình không có con
 
do you have any grandchildren? ông/bà có cháu không?

Parents and grandparents - Những câu nói thường gặp trong tiếng anh để chỉ bố mẹ và ông bà

are your parents still alive? bố mẹ bạn còn sống chứ?
where do your parents live? bố mẹ bạn sống ở đâu?
 
what do your parents do? bố mẹ bạn làm nghề gì?
what does your father do? bố bạn làm nghề gì?
what does your mother do? mẹ bạn làm nghề gì?
 
are your grandparents still alive? ông bà bạn còn sống cả chứ?
where do they live? họ sống ở đâu?

Relationships - Những câu nói chỉ mối quan hệ hôn nhân trong tiếng anh

do you have a boyfriend? bạn có bạn trai chưa?
do you have a girlfriend? bạn có bạn gái chưa?
 
are you married? bạn có gia đình chưa?
are you single? bạn chưa có gia đình à?
are you seeing anyone? bạn có đang hẹn hò ai không?
 
I'm ... mình ...
single còn độc thân
engaged đã đính hôn rồi
married đã lập gia đình rồi
divorced đã ly hôn rồi
separated đang ly thân
a widow chồng mình mất rồi
a widower vợ mình mất rồi
 
I'm seeing someone mình đang hẹn hò

Pets - Vật nuôi

have you got any pets? bạn có vật nuôi không?
I've got ... mình có …
a dog and two cats một con chó và hai con mèo
a Labrador một chú chó Labrador

Asking names and ages - Hỏi tên và tuổi

what's his name? anh ấy tên là gì?
he's called ... anh ấy tên là …
Tom Tom
 
what's her name? cô ấy tên là gì?
she's called ... cô ấy tên là …
Mary Mary
 
what are their names? họ tên là gì?
they're called ... họ tên là ...
Neil and Anna Neil và Anna
 
how old is he? anh ấy bao nhiêu tuổi?
he's ... anh ấy …
twelve mười hai tuổi
 
how old is she? cô ấy bao nhiêu tuổi?
she's ... cô ấy …
fifteen mười lăm tuổi
 
how old are they? họ bao nhiêu tuổi?
they're ... họ ...
six and eight sáu và tám tuổi

 

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


0 bình luận “Học từ vựng tiếng anh: Chủ đề gia đình và những câu nói thường gặp”

Gọi cho chúng tôi

(08) 3720 5700

hoặc để chúng tôi gọi cho bạn...

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:00 PM

Đường dây nóng:

(08) 3720 5700 - (08) 3720 5649

Nhiệm vụ

Anh Ngữ Tome ra đời với nhiệm vụ giúp cho 100 ngàn người Việt Nam có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Anh, đóng góp vào công cuộc phát triển đất nước.

Cam kết

Luôn giữ được tinh thần truyền lửa cho học viên. Tạo ra những giờ phút học tập vui vẻ, thoải mái, bổ ích cho mọi người.

Trách nhiệm

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình, chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.