banner khoahoc

Học tiếng Anh với từ FORCE

Lượt xem: 2,133

Đông từ: Bắt buộc, dùng vũ lực, thúc đẩy.

- to force somebody to die: bức tử ai đó.
Ex: He forced Kim to die.
(Hắn ép Kim phải chết)
- to force somebody to get married: ép duyên ai đó.
Ex: Lan was forced to get married with a disabled Korean old man.
(Lan bị ép phải lấy một lão già Hàn Quốc tàn tật.)
- to force a process: thúc đẩu một quá trình.
Ex: His top mission is to force the process of merging two local companies.
(Nhiệm vụ hàng đầu của anh ấy là thúc đẩy quá trình sát nhập 2 công ty)
- to force one's way into a house: dùng vũ lực xông vào nhà.
Ex: The SWAT team forced their way into a house to rescue hostages.
(Đội SWAT đã dùng vũ lực để xông vào nhà cứu con tin)

Danh từ:

- by force: bằng vũ lực.
- moral force: sức mạnh tinh thần.
- physical force: sức mạnh thể chất.
- internal force: nội lực.
- armed forces: lực lượng vũ trang.
- air force: không lực.
- Air Force One: chuyên cơ của Tổng thống Mỹ.
Thật hữu ích phải không nào các bạn?? Mình hãy cùng nhấn LIKE hoặc SHARE cho bạn bè mình cùng biết nhé! ^^
Tags: FORCE

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


Hoặc gửi comment bằng facebook tại đây:

ĐĂNG KÝ HỌC

MIỄN PHÍ

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:00 PM

Đường dây nóng:

Ms Phương: 0975 414 055
Văn phòng: (08) 3720 5700

Nhiệm vụ

Anh Ngữ Tome ra đời với nhiệm vụ giúp cho 100 ngàn người Việt Nam có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Anh, đóng góp vào công cuộc phát triển đất nước.

Cam kết

Luôn giữ được tinh thần truyền lửa cho học viên. Tạo ra những giờ phút học tập vui vẻ, thoải mái, bổ ích cho mọi người.

Trách nhiệm

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình, chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.