banner khoahoc

GO và 15 cụm động từ với GO

Lượt xem: 2,792

“Go” - Một động từ quen thuộc và phổ biến trong tiếng Anh và hầu như ai cũng sử dụng. Nhưng để sử dụng động từ đúng cách thì phải tìm hiểu sâu hơn nữa về các từ và cụm từ xoay quanh nó. Cùng Tome  học thêm về cụm động từ và giới từ đi kèm với “Go” nhé!

 

“Go” - Một động từ quen thuộc và phổ biến trong tiếng Anh và hầu như ai cũng sử dụng. Nhưng để sử dụng động từ đúng cách thì phải tìm hiểu sâu hơn nữa về các từ và cụm từ xoay quanh nó. Cùng Tome  học thêm về cụm động từ và giới từ đi kèm với “Go” nhé!

 

1. Go on

Go on = Continue or persevere: Sự tiếp tục hoặc duy trì

VD: I can’t go on protecting you (Tôi không thể tiếp tục bảo vệ bạn)

2. Go off

Go off  = explode or fire: nổ, cháy, tắt,...

VD: The pistol suddenly went off (Súng bỗng vụt tắt)

3. Go out

Go out trong nhiều ngữ cảnh thì mang ý nghĩa khác nhau

- Go out = To become extinguished : Tuyệt chủng

- Go out = To go outdoors; leave one's residence: Đi ra ngoài, đi khỏi nhà

- Go out = To take part in social life outside the home : Đi chơi

- Go out = To go out on dates or be romantically involved: Đi hẹn hò

VD: He went out at 7:00

4. Go into

Go into = Investigate or enquire into : Điều tra, kiểm tra

VD: There’s no need to go into it now (Không cần phải kiểm tra ngay bây giờ)

5. Go over

Go over = Consider, examine, or check : Cân nhắc

VD: I want to go over these plans with you again

6. Go by

Go by = Go by : Trôi qua (thời gian), ngang qua

7. Go through

Go through = Undergo : Chịu đựng, trải qua (hoàn cảnh khó khăn, đau đớn...)

VD: The country is going through a period of economic instability (Đất nước này đang trải qua một thời kỳ bất ổn kinh tế)

8. Go under

Go under = become bankrupt : phá sản

VD: We feared the business would go under after the founder died (Chúng tôi e rằng các doanh nghiệp sẽ phá sản khi người sáng lập qua đời)

9. Go away

 Go away = To move or proceed away from a place : Di chuyển khỏi một chỗ nào đó

10. Go down

- Go down = To drop below the horizon; set : Đi xuống, lặn,...

- Go down = To fall to the ground : Ngã xuống đất

- Go down = To sink : Chìm

- Go down = To experience defeat or ruin : Thất bại hoặc sụp đổ

- Go down = To admit of easy swallowing : Nuốt một cách dễ dàng

- Go down = To decrease in cost or value : Giảm giá trị hoặc chi phí

VD:

  • The sun went down.
  •  The helicopter went down in a ball of fire.
  • The torpedoed battleship went down
  • A cough syrup that goes down readily.

11. Go after

Go after : đuổi theo, đi theo sau ai đó / cái gì đó.

VD: David went after the robber

12. Go along

Go along : đi cùng ai đó đến nơi nào đó

VD: I think I will go along with him to New York.

13. Go beyond

Go beyond : vượt quá, vượt ngoài (cái gì)

VD: The cost of the new machine should not go beyond $5 million

14. Go without

Go without : nhịn, chịu thiếu, tình trạng không có thứ gì đó mà bạn thường có.

VD: The city has gone without electricity for two days.

15. Go up

Go up : tăng

VD: The baby’s weight going steadily up.

 

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


Hoặc gửi comment bằng facebook tại đây:

ĐĂNG KÝ HỌC

MIỄN PHÍ

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:00 PM

Đường dây nóng:

Ms Phương: 0975 414 055
Văn phòng: (08) 3720 5700

Nhiệm vụ

Anh Ngữ Tome ra đời với nhiệm vụ giúp cho 100 ngàn người Việt Nam có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Anh, đóng góp vào công cuộc phát triển đất nước.

Cam kết

Luôn giữ được tinh thần truyền lửa cho học viên. Tạo ra những giờ phút học tập vui vẻ, thoải mái, bổ ích cho mọi người.

Trách nhiệm

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình, chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.