banner khoahoc

Cách sử dụng động từ COMPETE

Lượt xem: 3,578

Nhắc đến động từ compete (cạnhtranh) thì danh từ mà chúng ta thường nghĩ đến là competition. Nhưng nhiều bạn không chú ý là còn một dạng danh từ nữa. Vậy dạng danh từ đó là gì? Và nó được sử dụng như thế nào trong tiếng anh giao tiếp hàng ngày? Hôm nay chúng ta hãy cùng TOMe tìm hiểu nhé!

 
Thử lấy ví dụ trong các đề thi TOEIC hay có câu này nhé:

The government is making effort to increase the … of British industry.
A.      compete
B.      competition
C.      competitive
D.      competitiveness
 
Đáp án đúng câu này là D. Từ “competitiveness” cũng là một danh từ xuất phát từ động từ “compete”.

-          Competitiveness: “tính cạnh tranh, khả năng cạnh tranh” (thuộc về bản chất của người, vật, hàng hóa, sản phẩm).
-          competition:

  •    cuộc thi, cuộc tranh tài
  •    sự thi đua, sự cạnh tranh (thường do con người tạo ra)

Như vậy, chúng ta thử luyện hai câu sau xem thế nào nhé.

1.       The … of our products is greater than that of their products.
A.      competition
B.      competitiveness

2.       When a new school year is coming, the … between schools to attract students is also increasing.
A.      competition
B.      competitiveness

Đáp án : 1 B 2 A

Các bạn cùng nhấn LIKE hoặc SHARE cho bạn bè cùng học nhé! ^^

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


ĐĂNG KÝ HỌC

MIỄN PHÍ

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:30 PM

Đường dây nóng:

Ms Phương: 0975 414 055
Văn phòng: (028) 3720 5700
Hotline: 0982 911 055

TẦM NHÌN

Trở thành tập đoàn dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo kỹ năng tiếng Anh phục vụ công việc, giúp người Việt tự tin sẵn sàng vươn ra Thế Giới.

SỨ MỆNH

giúp cho 1 triệu người Việt có thể ứng dụng tiếng Anh vào công việc hàng ngày một cách hiệu quả. Góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho Đất Nước.

TRÁCH NHIỆM

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.