banner khoahoc

Các từ nối câu

Lượt xem: 1,029

1. Những từ dùng để thêm thông tin 
- and (và)
- also (cũng)
- besides (ngoài ra)
- first, second, third… (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…)
- in addition (thêm vào đó)
- in the first place, in the second place, in the third place (ở nơi thứ nhất, ở nơi thứ hai, ở nơi thứ ba)
- furthermore (xa hơn nữa)
- moreover (thêm vào đó)
- to begin with, next, finally (bắt đầu với, tiếp theo là, cuối cùng là)
2. Những từ dấu hiệu chỉ nguyên nhân, hệ quả 
- Accordingly (Theo như)
- and so (và vì thế)
- as a result (Kết quả là)
- consequently (Do đó)
- for this reason (Vì lý do này nên)
- hence, so, therefore, thus (Vì vậy)
- then (Sau đó)
3. Những dấu hiệu chỉ sự so sánh 
- by the same token (bằng những bằng chứng tương tự như thế)
- in like manner (theo cách tương tự)
- in the same way (theo cách giống như thế)
- in similar fashion (theo cách tương tự thế)
- likewise, similarly (tương tự thế)
4. Những dấu hiệu chỉ sự đối lập 
- but, yet (nhưng)
- however, nevertheless (tuy nhiên)
- in contrast, on the contrary (Đối lập với)
- instead (Thay vì)
- on the other hand (Mặt khác)
- still (vẫn)
5. Những từ dấu hiệu chỉ kết luận hoặc tổng kết. 
- and so (và vì thế)
- after all (sau tất cả)
- at last, finally (cuối cùng)
- in brief (nói chung)
- in closing (tóm lại là)
- in conclusion (kết luận lại thì)
- on the whole (nói chung)
- to conclude (để kết luận)
- to summarize (Tóm lại)


6. Từ dấu hiệu để chỉ ví dụ 
- as an example
- for example
- for instance
- specifically
- thus
- to illustrate
7. Những từ dấu hiệu chỉ sự khẳng định
- in fact (thực tế là)
- indeed (Thật sự là)
- no (không)
- yes (có)
- especially (đặc biệt là)
8. Những từ dấu hiệu chỉ địa điểm
- above (phía trên)

- alongside (dọc)
- beneath (ngay phía dưới)
- beyond (phía ngoài)
- farther along (xa hơn dọc theo…)
- in back (phía sau)
- in front (phía trước)
- nearby (gần)
- on top of (trên đỉnh của)
- to the left (về phía bên trái)
- to the right (về phía bên phải)
- under (phía dưới)
- upon (phía trên)
9. Những từ dấu hiệu chỉ sự nhắc lại 
- in other words (nói cách khác)
- in short (nói ngắn gọn lại thì)
- in simpler terms (nói theo một cách đơn giản hơn)
- that is (đó là)
- to put it differently (nói khác đi thì)
- to repeat (để nhắc lại)
10. Những từ chỉ dấu hiệu thời gian 
∙ afterward (về sau) 
∙ at the same time (cùng thời điểm) 
∙ currently (hiện tại) 
∙ earlier (sớm hơn) 
∙ formerly (trước đó) 
∙ immediately (ngay lập tức) 
∙ in the future (trong tương lai) 
∙ in the meantime (trong khi chờ đợi) 
∙ in the past (trong quá khứ) 
∙ later (muộn hơn) 
∙ meanwhile (trong khi đó) 
∙ previously (trước đó) 
∙ simultaneously (đồng thời) 
∙ subsequently (sau đó) 
∙ then (sau đó) 
∙ until now (cho đến bây giờ)

Thật hữu ích đúng không nào các bạn? ^^ Các bạn hãy nhấn LIKE hoặc SHARE cho bạn bè mình cùng biết nha!

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


ĐĂNG KÝ HỌC

MIỄN PHÍ

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:30 PM

Đường dây nóng:

Ms Phương: 0975 414 055
Văn phòng: (028) 3720 5700
Hotline: 0982 911 055
  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Hồng Ngờ: Chào trung tâm. Tư vấn giúp em khóa tin học văn phòng với ạ??? Em cảm ơn! ...[Xem thêm]17-09-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Phạm Vỹ: Cho em hỏi mức học phí tiếng anh giao tiếp ở trung tâm mình là bao nhiêu a ...[Xem thêm]17-09-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Đặng Như Quỳnh: . Xin được tư vấn ạ ...[Xem thêm]15-09-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Đặng Như Quỳnh: Em muốn học giao tiếp. Vậy học phí 1 khóa là bao nhiêu ạ và học trong vòng mấy tháng. Xin được tư vấn ạ ...[Xem thêm]15-09-2017

  • Trung tâm Anh Ngữ Tome

    Đặng Như Quỳnh: Em muốn học giao tiếp. Vậy học phí 1 khóa là bao nhiêu ạ và học trong vòng mấy tháng ...[Xem thêm]15-09-2017

Từ khoá tìm nhiều

Mây thẻ

TẦM NHÌN

Trở thành tập đoàn dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo kỹ năng tiếng Anh phục vụ công việc, giúp người Việt tự tin sẵn sàng vươn ra Thế Giới.

SỨ MỆNH

giúp cho 1 triệu người Việt có thể ứng dụng tiếng Anh vào công việc hàng ngày một cách hiệu quả. Góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho Đất Nước.

TRÁCH NHIỆM

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.