banner khoahoc

Các món ăn với trứng trong tiếng Anh

Lượt xem: 4,987

Boiled egg: trứng luộc
I like my boiled eggs not too soft and not too hard.

Fried egg: trứng ốp
Do you fancy a fried egg for breakfast?

Scrambled egg: trứng rán
He always has scrambled eggs on toast for breakfast.



Yolk: Lòng đỏ trứng
To make meringues, you need to separate the yolks from the whites of 6 eggs and use only the whites.

Runny (adj): chưa chín kỹ
Tim thought the eggs were a little bit runny.

Dry (adj): chín kỹ
How do you like your eggs - dry or runny?

Sunny side up: Ốp la (Chỉ rán một mặt trứng)

(sưu tầm)

Nếu bạn thấy hay và muốn nhận được nhiều thông tin học tiếng anh bổ ích hàng ngày thì like và share cho mọi người cùng phát triển bạn nhé :)

 

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


Hoặc gửi comment bằng facebook tại đây:

ĐĂNG KÝ HỌC

MIỄN PHÍ

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:00 PM

Đường dây nóng:

Ms Phương: 0975 414 055
Văn phòng: (08) 3720 5700

Nhiệm vụ

Anh Ngữ Tome ra đời với nhiệm vụ giúp cho 100 ngàn người Việt Nam có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Anh, đóng góp vào công cuộc phát triển đất nước.

Cam kết

Luôn giữ được tinh thần truyền lửa cho học viên. Tạo ra những giờ phút học tập vui vẻ, thoải mái, bổ ích cho mọi người.

Trách nhiệm

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình, chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.