banner khoahoc

Các món ăn với trứng trong tiếng Anh

Lượt xem: 6,312

Boiled egg: trứng luộc
I like my boiled eggs not too soft and not too hard.

Fried egg: trứng ốp
Do you fancy a fried egg for breakfast?

Scrambled egg: trứng rán
He always has scrambled eggs on toast for breakfast.



Yolk: Lòng đỏ trứng
To make meringues, you need to separate the yolks from the whites of 6 eggs and use only the whites.

Runny (adj): chưa chín kỹ
Tim thought the eggs were a little bit runny.

Dry (adj): chín kỹ
How do you like your eggs - dry or runny?

Sunny side up: Ốp la (Chỉ rán một mặt trứng)

(sưu tầm)

Nếu bạn thấy hay và muốn nhận được nhiều thông tin học tiếng anh bổ ích hàng ngày thì like và share cho mọi người cùng phát triển bạn nhé :)

 

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


ĐĂNG KÝ HỌC

MIỄN PHÍ

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:30 PM

Đường dây nóng:

Ms Phương: 0975 414 055
Văn phòng: (028) 3720 5700
Hotline: 0982 911 055

TẦM NHÌN

Trở thành tập đoàn dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo kỹ năng tiếng Anh phục vụ công việc, giúp người Việt tự tin sẵn sàng vươn ra Thế Giới.

SỨ MỆNH

giúp cho 1 triệu người Việt có thể ứng dụng tiếng Anh vào công việc hàng ngày một cách hiệu quả. Góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho Đất Nước.

TRÁCH NHIỆM

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.