banner khoahoc

60 Từ Vựng Tiếng Anh theo chủ đề Cảm Xúc

Lượt xem: 347

Một ngày mỗi chúng ta đều có biết bao là cảm xúc khác nhau. Thậm chí, trong 1s cảm xúc đã thay đổi. Và để hiểu hơn về cảm xúc và cách thể hiện nó bằng tiếng anh. 

Cùng tìm hiểu các từ vựng tiếng anh theo chủ đề cảm xúc ở dưới đây nhé !

  1. Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ
  1. Angry /’æŋgri/ tức giận
  1. Wonderful/ ˈwʌndərfl / tuyệt vời
  1. Annoyed  / əˈnɔɪd / bực mình
  1. Appalled / əˈpɔːld / rất sốc
  1. Apprehensive/ ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng
  1. Arrogant/’ærəgənt/ kiêu ngạo
  1. Ashamed/ əˈʃeɪmd / xấu hổ
  1. Bewildered / bɪˈwɪldər / rất bối rối
  1. Bored /bɔ:d/ chán
  1. Confident/ ˈkɑːnfɪdənt / tự tin
  1. Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa
  1. Confused/kən’fju:zd/ lúng túng
  1. Cross/ krɔːs / bực mình
  1. Depressed/ dɪˈprest / rất buồn
  1. Delighted / dɪˈlaɪtɪd / rất hạnh phúc
  1. Disappointed/ ˌdɪsəˈpɔɪntɪd / thất vọng
  1. Ecstatic/ ɪkˈstætɪk / vô cùng hạnh phúc
  1. Enthusiastic/ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình
  1. Excited/ Excited / phấn khích, hứng thú
  1. Emotional/ ɪˈmoʊʃənl / dễ bị xúc động
  1. Envious/ ˈenviəs / thèm muốn, đố kỵ
  1. Embarrassed/ ɪmˈbærəst / hơi xấu hổ
  1. Frightened / ˈfraɪtnd / sợ hãi
  1. Frustrated/frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng
  1. Furious/ ˈfjʊriəs / giận giữ, điên tiết
  1. Great/ ɡreɪt / tuyệt vời
  1. Happy/’hæpi/ hạnh phúc
  1. Horrified/’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi
  1. Hurt/hɜ:t/ tổn thương
  1. Irritated/ ˈɪrɪteɪtɪd / khó chịu
  1. Intrigued/ ɪnˈtriːɡd / hiếu kỳ

60 Từ Vựng Tiếng Anh theo chủ đề Cảm Xúc

  1. Jealous/ ˈdʒeləs / ganh tị
  1. Jaded/ ˈdʒeɪdɪd / chán ngấy
  1. Keen/ kiːn / ham thích, tha thiết
  1. Let down/ let daʊn / thất vọng
  1. Malicious/mə’lɪʃəs/ ác độc
  1. Nonplussed/ ˌnɑːnˈplʌst / ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì
  1. Negative/ ˈneɡətɪv / tiêu cực; bi quan
  1. Overwelmed/ ˌoʊvərˈwelmd / choáng ngợp
  1. Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn / rất sung sướng
  1. Overjoyed/ ˌoʊvərˈdʒɔɪd / cực kỳ hứng thú.
  1. Positive/ ˈpɑːzətɪv / lạc quan
  1. Relaxed/ rɪˈlækst / thư giãn, thoải mái
  1. Reluctant/ rɪˈlʌktənt / miễn cưỡng
  1. Sad/sæd/ buồn
  1. Scared/ skerd / sợ hãi
  1. Seething/ siːðɪŋ / rất tức giận nhưng giấu kín
  1. Stressed/ strest / mệt mỏi
  1. Surprised/sə’praɪzd/ ngạc nhiên
  1. Suspicious/ səˈspɪʃəs / đa nghi, ngờ vực
  1. Terrific/ Terrific / tuyệt vời
  1. Terrible/ ˈterəbl / ốm hoặc mệt mỏi
  1. Terrified/ ˈterɪfaɪd  / rất sợ hãi
  1. Tense/ tens / căng thẳng
  1. Thoughtful/’θɔ:tfl/ trầm tư
  1. Tired/’taɪɘd/ mệt
  1. Upset/ ʌpˈset / tức giận hoặc không vui
  1. Unhappy/ ʌnˈhæpi / buồn
  1. Victimised/ ˈvɪktɪmaɪz / cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó
  1. Anxious/ ˈæŋkʃəs / lo lắng
  1. Worried/’wʌrid/ lo lắng

(Sưu tầm)

Để học thêm các kiến thức thú vị và bổ ích khác, các bạn đăng kí theo Link bên dưới!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẨY NÃO T.O.M.E HIỆU QUẢ CAO

Gửi lời bình của bạn


0 bình luận “60 Từ Vựng Tiếng Anh theo chủ đề Cảm Xúc”

Gọi cho chúng tôi

(08) 3720 5700

hoặc để chúng tôi gọi cho bạn...

Lịch làm việc:

Từ thứ 2 đến thứ 7:
8:00 AM - 9:00 PM

Đường dây nóng:

(08) 3720 5700 - (08) 3720 5649

Nhiệm vụ

Anh Ngữ Tome ra đời với nhiệm vụ giúp cho 100 ngàn người Việt Nam có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Anh, đóng góp vào công cuộc phát triển đất nước.

Cam kết

Luôn giữ được tinh thần truyền lửa cho học viên. Tạo ra những giờ phút học tập vui vẻ, thoải mái, bổ ích cho mọi người.

Trách nhiệm

Đảm bảo chất lượng giảng dạy của giáo viên, chăm sóc học viên tận tình, chu đáo. Theo dõi sát sao tiến độ học tập của từng học viên.